Definición de «lâu» en vietnamita
Phonetics
ləw˧tính từ hay tính ngữ
[quá trình, hoạt động] có thời gian kéo dài, hoặc đòi hỏi một thời gian được coi là dài mới kết thúc.
- Đợi một lúc lâu
- Của bền nên dùng được lâu
- Áo bị dây mực, phải ngâm lâu mới sạch
- Hoạt động lâu năm trong nghề
- Miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời
ở vào một thời điểm được coi là xa với thời điểm đang nói.
- Chuyện xảy ra chưa lâu
- Hai người đã lâu không gặp nhau
- Làm thế này thì còn lâu mới xong