Definición de «lái» en vietnamita
Phonetics
laːj˧˥động từ hay động ngữ
điều khiển các phương tiện vận tải, một số máy móc cho đi đúng hướng.
- Lái đò
- Lái ôtô
- Lái thuyền vào bến
- Lái cho xe tấp vào lề
khéo léo làm cho một hoạt động nào đó đi vào hướng mình muốn.
- Lái mọi người vào chủ đề chính
- Lái câu chuyện sang hướng khác