Definition of "dội" in vietnamita
Phonetics
zoːj˧ˀ˨ʔˀđộng từ hay động ngữ
[âm thanh] bật mạnh trở lại với nhiều tiếng vang.
- Tiếng súng dội vào vách đá
- Những âm thanh dội lại
vang lên và truyền đi mạnh mẽ.
[cơn đau hoặc tình cảm] nổi lên mạnh mẽ.
- Phía ngực trái bỗng dội lên đau nhói
- Tình thương mến dội lên trong lòng