Definition of "chuyến" in vietnamita
Phonetics
tɕwiən˧˥danh từ hay danh ngữ
lần vận chuyển, đi lại [thường bằng phương tiện vận tải].
- Mỗi ngày có hai chuyến xe đi và về
- Chuyến tàu đêm
lần đi xa.
- Chuyến thăm của tổng thống
- Đi chơi một chuyến
lần xảy ra sự việc gì ít nhiều quan trọng.
- Ông mà bắt được, chuyến này ối đứa chết với ông