Definición de «chuồi» en vietnamita
Phonetics
tɕuəj˨˩động từ hay động ngữ
trượt xuống hoặc cho trượt xuống theo đường dốc.
- Chuồi khúc gỗ xuống sườn núi
- Con cá chuồi nhanh xuống ao
đẩy cho lọt vào trong một cách nhanh và gọn.
- Chuồi nhanh gói quà vào túi xách