Definition of "chiếm" in vietnamita
Phonetics
tɕiəm˧˥động từ hay động ngữ
lấy của người khác làm của mình bằng bạo lực hoặc dựa vào quyền thế.
- Chiếm đất
- Chiếm của công làm của riêng
giành được về phần mình.
- Chiếm giải nhất
- Chiếm ưu thế
- Chiếm được cảm tình của độc giả
làm cho một khoảng không gian, thời gian hoặc một phần nào đó không còn trống nữa, do sự tồn tại của mình ở đó.
- Khu triển lãm chiếm một khoảng đất rộng
- Cuộc họp chiếm mất nhiều thì giờ
- Quá trình hao phí nguyên liệu chiếm tỉ lệ 10%
như xâm chiếm.
- Một niềm vui khó tả chiếm lấy tâm hồn tôi