Lernen Sie, wie man phun in einem Vietnamesisch Satz verwendet. Über 5 handverlesene Beispielsätze mit Übersetzungen. Kostenlos und mobilfreundlich.
Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước.
Tòa nhà này có lắp đặt thiết bị phun nước chữa cháy.
Sóng thần là những đợt sóng lớn gây ra bởi động đất hoặc núi lửa phun trào dưới biển.
Một cô gái đang vừa chơi ghi ta vừa hát theo ở trước đài phun nước.
Một cô gái đang vừa đánh đàn Tây Ban cầm vừa hát ở trước đài phun nước.