Lernen Sie, wie man phức in einem Vietnamesisch Satz verwendet. Über 16 handverlesene Beispielsätze mit Übersetzungen. Kostenlos und mobilfreundlich.
Máy vi tính có thể làm một công việc rất phức tạp trong một khoảnh khắc.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi lo ngại là, bởi vì những dòng tiếng Nhật ở trang này được viết với furigana, chúng chiếm rất nhiều khoảng trống, và mọi người không quan tâm rằng chúng ở vị trí đầu sẽ thấy rất phiền phức.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tại sao tôi không thể tìm được câu ví dụ phức tạp?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Vấn đề này rất phiền phức.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi không làm phức tạp hoàn cảnh của họ.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Đó là một câu hỏi phức tạp.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Vấn đề này phiền phức vô cùng.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Trong thực tế, giải thích là một chút phức tạp hơn điều này, nhưng bạn nắm được ý chính.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Nó quá phức tạp với tôi.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi có thể mang đến một vài thiết bị phức tạp hơn nếu bạn nghĩ là chúng ta cần nó.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Vấn đề này phức tạp đến mức tôi không thể giải quyết nó một mình được.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cái trang web Tatoeba này phức tạp hơn mình tưởng.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Nó quá phức tạp đối với tôi.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cái này phức tạp đấy.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cái này quá phức tạp đối tôi.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen