Lernen Sie, wie man phía in einem Vietnamesisch Satz verwendet. Über 51 handverlesene Beispielsätze mit Übersetzungen. Kostenlos und mobilfreundlich.
Nó đi về phía trường.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cô ta từ từ tiến về phía trước.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Phía Tây không có gì lạ
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Mẹ dẫn chúng tôi đi và mẹ đem đặt mỗi đứa vào một cái hang đất ở bờ ruộng phía bên kia.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Ngôi trường ở phía trước 2 cây số.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Chạy về phía khu rừng!
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Mọi sự chú ý đều tập trung về phía ca sĩ.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Chim bay về phía nam vào mùa đông.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cứ đi tới phía trước.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cứ đi thẳng tới phía trước.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Chúng tôi đi về phía vườn rau.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tom ngiêng về phía cô ấy và hôn
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi đến từ bờ biển phía tây.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tom dạy lịch sử ở trường trung học phía bên kia đường.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Bạn có muốn ngồi phía trước không?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Họ sống trong một ngôi nhà màu trằng với tường gạch trên góc bên trái phía cuối con phố.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Anh cần đi về phía bắc trên đường thu phí.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Có nhiều hiểm nguy phía trước.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cho dù tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Ngày mùng 7 tháng 2 là ngày Lãnh thổ Phía Bắc của Nhật Bản.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Ngày 7 tháng 2 là ngày "Lãnh thổ Phía Bắc" của Nhật Bản.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tom đang ở phía sau bạn.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tom đã chờ Mary ở phía trước cổng trường.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Nước Ý nằm ở phía nam châu âu.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi sẽ đợi bạn ở phía trước của trường.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Người có trí tuệ tầng bậc 2 là người có trạng thái nhận thức nội tâm cội nguồn cuộc sống bắt nguồn từ chính tôi; là người thấu hiểu và nhận thức mọi sự vật, sự việc đến từ phía chính họ, đến từ phía hạt mầm tâm trí của bản thân họ, không đến từ chính nó. Người có trí tuệ tầng bậc hai là người không mưu cầu sự thay đổi từ phía bên ngoài mà nhận thức rất rõ là cần sự thay đổi từ phía bên trong nội tâm; là người có tâm niệm mưu cầu sự thay đổi của người khác là bắt đầu cho đau khổ, thay đổi bản thân là bắt đầu cho hạnh phúc.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Đừng có giả vờ như bạn đứng về phía tôi.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Người nông dân đã xới đất ở cánh đồng phía dưới.
Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
Tôi có thể ngồi ở phía sau xe.
Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.
Thời tiết sương mù khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
Thành phố Hồ Chí Minh nằm ở phía nam của Việt Nam.
Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này.
Những người ở căn hộ phía trên gây ra rất nhiều tiếng ồn.
Tôi muốn tiến về phía trước.
Tom bước về phía trước để hôn Mary, nhưng cô ấy đã lùi lại.
Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.