Lernen Sie, wie man phép in einem Vietnamesisch Satz verwendet. Über 70 handverlesene Beispielsätze mit Übersetzungen. Kostenlos und mobilfreundlich.
Tôi xin phép sang trễ
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Xin lỗi, cho phép tôi chỉ ra ba lỗi trong bài viết trên.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Bây giờ chỉ có phép lạ mới có thể cứu được bà ấy.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi có được phép nêu câu hỏi không?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Bobby được phép xem ti vi đến 7 giờ.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Đáng tiếc là người ta không thể mua phép lạ như mua khoai tây.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Vấn không phải là tôi không thích chiếc xe hơi, mà là tôi không thể tự cho phép tiêu số tiền.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Chiếc nhẫn này là một vật thần diệu cho phép người sở hữu nó có sức mạnh to lớn.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Mẹ cậu ấy không cho phép cậu ấy cưỡi xe máy.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cứ y như là có phép lạ, nó không sao hết.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Thầy đang làm phép yểm bùa trừ ma đó.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
mức lương của anh ta cho phép anh ấy sống thoải mái
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Người thư ký riêng nói một cách lễ phép, thận trọng, và không nhìn chằm chằm nữa.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
ở Mỹ, khi vào nhà hàng, bạn có thể chọn ngồi ở khu vực cho phép hút thuốc hoặc không hút thuốc.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi không được phép uống rượu.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cô không được phép ăn những thứ này.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tại sao chính phủ Mỹ cho phép mọi người sở hữu súng?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Mary cho phép Tom hôn mình.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Không ai được làm tôi đau khi tôi chưa cho phép.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Những người tự đề cao mình quá mức cần là trung tâm của sự chú ý, mong muốn được công nhận và rất ít quan tâm tời những người khác. Trái lại, lòng tự trọng lành mạnh cho phép chúng ta tôn trọng những ước mong của chúng ta và cả những ước mong của những người khác.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Người ta đã không cho phép tôi đi du lịch nước ngoài.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Không được phép!
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi được phép tắt đèn không?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Anh không được phép cắm trại ở đây.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Bạn có giấy phép điểu khiển tàu không vậy?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Anh ta bị phạt tiền vì đỗ xe trái phép.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi cho phép anh ta ngủ lại nhà tôi.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Trong giờ kiểm tra môn Lịch sử, cô ấy cảm thấy không được khỏe, nên cô ấy đã được phép đi vệ sinh.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Ở đây có cho phép chụp ảnh không?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Chúng tôi không được phép rời khỏi tòa nhà.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Những người dưới 18 tuổi không được phép mua đồ uống có cồn.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tom đã bị bắt vì đi quá tốc độ cho phép.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tom đã bị bắt vì vượt quá tốc độ cho phép.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tôi nghĩ là họ sẽ cho phép bạn làm điều đó.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Pokémon Go là một ứng dụng cho phép bạn bắt giữ Pokémon trong thế giới thực.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Họ sẽ không cho phép chúng tôi bước vào khu vườn.
Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.
Tôi đã không được phép ăn bất cứ thứ gì cả.
Tôi đã không được phép ăn gì cả.
Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
Tom đã không cho phép Mary vào phòng anh ấy.
Đó là phép thuật.
Phải cần một phép màu mới có thể cứu chúng ta lúc này.
Mary nói là bố mẹ cho phép cô ấy làm bất kỳ điều gì mà cô ấy muốn.
Mary nói là cha mẹ cô cho phép cô làm bất kỳ điều gì mà cô muốn.
Tom bị bắt vì đi quá tốc độ cho phép.
Tôi không cần sự cho phép của bạn.
Họ không cho phép tôi gặp con gái của họ.
Bạn không được phép đỗ xe ở đây
Tom và Mary nói là họ không được phép làm điều đó nữa.
Con chó không được phép vào phòng ăn.
Không học sinh nào được phép vào căn phòng.
Bây giờ cần một phép màu để cứu chúng tôi.
Tôi đã cho phép con ngựa của tôi chạy.
Mặc dù anh ấy đang nghỉ phép, anh ấy vẫn gọi điện về hỏi thăm mỗi ngày.
Bạn chính thức được nghỉ phép cho đến khi có thông báo tiếp.
Giấy phép lái xe của bạn hết hiệu lực rồi.
Giấy phép bán rượu của bạn hết hạn rồi.
Bạn điên rồi à? Bạn không được phép uống rượu.
Bạn không được phép uống rượu.
Cho phép gửi lời chào đến vợ bạn hộ tôi.
Bạn được phép mang theo máy tính của mình đến lớp.
Cô ấy cho phép tôi rời đi.
Tôi nói Tom rằng anh ấy không được phép lâu hơn để ở đây
Tôi không được phép hạnh phúc ư?
Tôi phải xin phép Tom.