Lernen Sie, wie man phán in einem Vietnamesisch Satz verwendet. Über 13 handverlesene Beispielsätze mit Übersetzungen. Kostenlos und mobilfreundlich.
Chúng ta không đàm phán với bọn khủng bố.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Không được phán xét sự việc theo vẻ ngoài của nó.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cô ấy bị thầy phán là có yểu tướng.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Cuộc đàm phán đang bước vào một giai đoạn rất mong manh.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Họ coi ông ấy là một thẩm phán vĩ đại.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Tòa án Hiến pháp sẽ đưa ra phán quyết trong sáng nay.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Anh là ai mà phán xét tôi?
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Sự lạc quan của anh ấy che mờ sự phán đoán của anh ấy.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen
Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì.
Von Vietnamesisch nach Englisch übersetzen