Definition of "xuýt" in Vietnamesisch
Phonetics
swiːt˧˥động từ hay động ngữ
như suỵt (verb).
xúi giục làm điều không hay.
- Xuýt trẻ đánh nhau
- Thằng cha toàn xuýt bậy!
bịa thêm ra.
- Có ít xuýt ra nhiều
- Câu chuyện bị đồn xuýt ra
phụ từ hay tổ hợp phụ từ
xem suýt.