Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHilfe-CenterKontakt
Apps

iPhone + iPad

Hilfe-Center, Versionshinweise, Download

Mac + Safari

Hilfe-Center, Versionshinweise, Download

Google Chrome

Hilfe-Center, Download

Mozilla Firefox

Hilfe-Center, Download

Opera

Hilfe-Center, Download

Microsoft Edge

Hilfe-Center, Download
Kundendienst
DownloadHilfe-CenterUnterstützte SprachenEine Rückerstattung beantragenPasswort zurücksetzenLizenzschlüssel wiederherstellenDatenschutzrichtlinie
AUF DEM LAUFENDEN BLEIBEN
KontaktTwitterBlog
SPRACHE
Kostenlose Dienste
Web-ÜbersetzerVerb-KonjugatorDer Die Das nachschlagenUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHilfe-CenterKontakt
Apps

iPhone + iPad

Hilfe-Center, Versionshinweise, Download

Mac + Safari

Hilfe-Center, Versionshinweise, Download

Google Chrome

Hilfe-Center, Download

Mozilla Firefox

Hilfe-Center, Download

Opera

Hilfe-Center, Download

Microsoft Edge

Hilfe-Center, Download
Kundendienst
DownloadHilfe-CenterUnterstützte SprachenEine Rückerstattung beantragenPasswort zurücksetzenLizenzschlüssel wiederherstellenDatenschutzrichtlinie
AUF DEM LAUFENDEN BLEIBEN
KontaktTwitterBlog
SPRACHE
Kostenlose Dienste
Web-ÜbersetzerVerb-KonjugatorDer Die Das nachschlagenUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "về" in Vietnamesisch

Phonetics

veː˨˩

động từ hay động ngữ

  1. di chuyển trở lại chỗ của mình, nơi ở, nơi quê hương của mình.

    • Về chỗ ngồi
    • Chim về tổ
    • Đưa nhau về quê
    • Lối cũ ta về
    • Người ơi người ở đừng về
  2. di chuyển đến nơi mình có quan hệ gắn bó coi như nhà mình, quê hương mình, hoặc người nhà mình.

    • Về thăm quê Bác
    • Các đại biểu về dự hội nghị
    • Về chơi nhà bạn
  3. từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm trở lại chỗ cũ hoặc nhằm đưa đến phía, nơi của bản thân mình.

    • Chạy về nhà
    • Thu tay về
    • Mua về làm quà
    • Vừa mới đi đã vội quay về
  4. di chuyển hoặc được vận chuyển đến đích cuối cùng.

    • Hàng đã về kho
    • Tàu sắp về ga
  5. chết [lối nói kiêng tránh].

    • Về với tổ tiên
  6. trở thành thuộc quyền sở hữu của người nào đó.

    • Chính quyền về tay nhân dân
  7. ở vào trong khoảng thời gian nào đó.

    • Trời đã về chiều
    • Bệnh nhân hay sốt về đêm
    • Từ nay về sau
    • Cảnh về già

kết từ hay tổ hợp kết từ

  1. từ biểu thị điều nêu ra sau đó là phạm vi, phương hướng của hoạt động, hay phạm vi của tính chất được nói đến.

    • Nhìn về phía trước
    • Nói về thời sự
    • Giỏi về hoá học
    • Về chuyện này, tôi không có ý kiến gì
  2. vì.

    • Chết về bệnh tim