Definition von „vượt“ auf Vietnamesisch
Phonetics
vɨət˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác.
- Trèo đèo vượt suối
- Vượt sông
- Vượt qua bãi mìn
- Học sinh nghèo vượt khó
tiến nhanh hơn và bỏ lại phía sau.
- Đi vượt lên trước
- Không phóng nhanh vượt ẩu
ra khỏi giới hạn nào đó.
- Vượt chỉ tiêu đề ra
- Vượt quyền hạn
- Vấn đề vượt ra ngoài tầm kiểm soát