Definition von „vươn“ auf Vietnamesisch
Phonetics
vɨən˧động từ hay động ngữ
tự làm cho thân thể hoặc một bộ phận thân thể dãn dài ra.
- Vươn vai hít thở
- Cố vươn tay ra với
phát triển dài theo một hướng nào đó.
- Ống khói nhà máy vươn cao
- Con đường cứ ngày một vươn dài ra
cố gắng tiến tới, đạt tới cái tốt hơn, đẹp hơn.
- Vươn tới đỉnh cao của khoa học
- Vươn lên dẫn đầu phong trào
- Cố gắng vươn lên trong học tập