Definition of "trồng" in Vietnamesisch
Phonetics
tɕoŋm˨˩động từ hay động ngữ
vùi hay cắm cành hoặc gốc cây giống xuống đất cho mọc thành cây.
- Trồng hoa
- Xới đất trồng rau
- Trồng dâu nuôi tằm
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
chôn phần chân xuống đất để giữ vững ở tư thế đứng thẳng.
- Trồng cây nêu
- Trồng cột trụ