Definition von „tróc“ auf Vietnamesisch
Phonetics
tɕɔkp˧˥động từ hay động ngữ
mất đi mảng da, vỏ, hoặc lớp phủ bên ngoài.
- Ngã bị tróc da tay
- Cây tróc vỏ
- Sơn tróc từng mảng
- Mặt đường bị tróc hết nhựa
[lớp được phủ hoặc gắn, dán bên ngoài] không còn dính nữa, mà rời ra từng mảng.
- Nhãn vở bị tróc
- Giấy dán tường đã tróc ra từng tờ