Definition of "thuốc" in Vietnamesisch
Phonetics
thuək˧˥danh từ hay danh ngữ
chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
- Kê đơn thuốc
- Sắc thuốc bắc
- Thuốc đắng dã tật
y khoa hoặc dược khoa.
- Nó đương là sinh viên trường thuốc
chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, có công dụng hoặc tác dụng nhất định.
- Thuốc trừ sâu
- Thuốc gây tê
- Thuốc nổ
- Thuốc nhuộm
- Thuốc đánh răng