Definition von „thửa“ auf Vietnamesisch
Phonetics
thɨə˧˩˧danh từ hay danh ngữ
từ dùng để chỉ từng đơn vị mảnh ruộng, đất có diện tích đáng kể và được giới hạn rõ ràng.
- Cày cấy trên thửa ruộng sau làng
- Thực hiện chủ trương dồn điền đổi thửa
động từ hay động ngữ
đặt làm một vật gì theo những yêu cầu riêng.
- Thửa một con dao thật tốt để đi rừng
- Thửa một đôi giày thật vừa ý