Definition of "tỏ" in Vietnamesisch
Phonetics
tɔː˧˩˧tính từ hay tính ngữ
sáng rõ.
- Ngọn đèn khi tỏ khi mờ
- Ông trăng tròn sáng tỏ
[mắt, tai người già] vẫn còn tinh, còn nhìn, nghe được rõ.
- Già rồi nhưng mắt còn rất tỏ
động từ hay động ngữ
hiểu rõ, biết rõ.
- Tỏ lòng nhau
- Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã tường
bộc lộ, giãi bày cho người khác biết rõ.
- Tỏ nỗi lòng
- Tỏ rõ nguồn cơn
biểu hiện ra bằng cử chỉ, nét mặt, v.v., cho người khác thấy rõ.
- Tỏ lòng biết ơn
- Tỏ ý tức giận
- Tỏ thái độ thân thiện