Definition of "nhũn" in Vietnamesisch
Phonetics
ɲuːn˧ˀ˥tính từ hay tính ngữ
mềm quá, gần như nát nhão ra.
- Chuối chín nhũn
- Rau luộc nát nhũn
chịu nhịn, tỏ ra mềm mỏng trong cách đối xử.
- Nhũn như con chi chi
- Thái độ rất nhũn
- Yếu thế nên phải chịu nhũn