Definition of "hở" in Vietnamesisch
Phonetics
həː˧˩˧tính từ hay tính ngữ
để lộ ra cho bên ngoài có thể thấy được.
- Áo hở vai
- Nói kiểu nửa kín nửa hở
- Trùm chăn kín mít, không hở chỗ nào
động từ hay động ngữ
không giữ kín, mà để lộ cho người ta biết.
- Không hở chuyện ấy ra với ai
trợ từ hay tổ hợp trợ từ
như hả (verb) [ng2; nhưng nghĩa thân mật hơn].
- Không đi hở?
- Có chuyện gì thế hở con?
- Sao lại đến nông nỗi này, hở giời?