Definition of "húc" in Vietnamesisch
Phonetics
hukp˧˥động từ hay động ngữ
đâm mạnh đầu [hoặc sừng] vào.
- Hai con dê húc nhau
- Húc đầu vào cột điện
đâm mạnh vào trên đường di chuyển [thường nói về tàu xe].
- Hai chiếc ôtô húc đầu vào nhau
- Xe tăng của quân giải phóng đã húc đổ chiếc cổng sắt của dinh Độc Lập
vấp phải trở lực khó vượt qua.
- Húc phải một vấn đề hóc búa
- Húc phải một bài toán khó