Definition of "gác" in Vietnamesisch
Phonetics
ɣaːk˧˥động từ hay động ngữ
để, đặt ngang lên trên.
- Gác chân chữ ngũ
- Gác tay lên trán
- Mặt trời gác núi (sắp lặn)
tạm để sang một bên, chưa dùng đến hoặc không nghĩ, không nhắc đến nữa.
- Tạm gác bài báo ấy lại để xác minh thêm
- Gác chuyện riêng lại để lo việc chung
- Bây giờ khuya rồi, chúng ta tạm gác câu chuyện này lại