Definition of "cỡ" in Vietnamesisch
Phonetics
kəː˧ˀ˥danh từ hay danh ngữ
loại, phân theo độ lớn nhỏ.
- Giày dép đủ các cỡ
- Một ông chủ cỡ lớn
độ lớn được xác định theo một mức độ nhất định.
- Tiếng catxet vặn to hết cỡ
- Cao quá cỡ
- Cỡ pháo 105 li
khoảng cách dùng làm chuẩn.
- Lấy gang tay làm cỡ để đo
mức, hạn hoặc phần không gian, thời gian được xác định một cách đại khái.
- Thu nhập hằng tháng cỡ ba triệu đồng
- Vác cục đá nặng cỡ năm mươi cân
- Đứa trẻ cỡ năm, sáu tuổi
tính từ hay tính ngữ
có cỡ lớn, thuộc loại đáng kể.
- Cán bộ cỡ
- Con nhỏ đó thuộc vào loại đẹp có cỡ ở thị xã