danh từ hay danh ngữ
vật hình tấm, được làm từ những nan tre nứa mỏng đan chéo và khít vào nhau, dùng để che đậy.
đồ đựng [thường là thóc, ngô] được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong.