danh từ hay danh ngữ
dụng cụ của thợ nề, gồm một miếng thép mỏng hình lá lắp vào cán, dùng để xây, trát, láng.
dao mỏng hình lá trúc, dùng để trát hoặc cạo những lớp sơn dầu khi vẽ.
dụng cụ thường bằng gỗ hoặc kim loại, thân tròn, hai đầu dẹt, mỏng và vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.
động từ hay động ngữ
di chuyển ở trên không.
chuyển động theo, cuốn theo làn gió.
di chuyển rất nhanh.
biến mất, không còn giữ nguyên màu sắc, hương vị như ban đầu.
phụ từ hay tổ hợp phụ từ
từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và dễ dàng [thường là khó khăn đối với người khác].
đại từ hay tổ hợp đại từ
chúng mày.