Definition von „bệnh“ auf Vietnamesisch
Phonetics
ɓejŋ˧ˀ˨ʔˀdanh từ hay danh ngữ
trạng thái cơ thể hoặc bộ phận cơ thể hoạt động không được bình thường.
- Đề phòng bệnh rầy nâu ở lúa
- Phòng ngừa bệnh lở mồm long móng
- Mắc bệnh tim bẩm sinh
- Buồn rầu quá mà sinh bệnh
trạng thái hư hỏng bộ phận làm cho máy móc hoạt động không bình thường.
- Không đoán ra bệnh của chiếc xe hay hỏng
- Chiếc máy tính bị bệnh hay treo
thói xấu làm cho có những hành động đáng chê trách hoặc gây hại.
- Bệnh sính nói chữ
- Bệnh quan liêu
- Bệnh chạy theo thành tích
tính từ hay tính ngữ
ốm.
- Nó bệnh phải nằm nhà cả tháng nay
- Đang bệnh không đi chơi được