Definition of "bẻ" in Vietnamesisch
Phonetics
ɓɛː˧˩˧động từ hay động ngữ
gập lại làm cho gãy.
- Bẻ chiếc đũa làm đôi
- Bẻ ngô
- Một chữ bẻ đôi không biết (rất dốt)
gập lại làm cho đổi sang hướng khác.
- Bẻ cổ áo
- Một đầu thanh sắt bị bẻ gập xuống
nói vặn lại để bác đi.
- Nói có lí không ai bẻ được