Definition von „bận“ auf Vietnamesisch
Phonetics
ɓən˧ˀ˨ʔˀdanh từ hay danh ngữ
lần, lượt.
- Hết bận này đến bận khác
- Bận sau đừng làm vậy
- Quá tam ba bận
động từ hay động ngữ
mặc.
- Một phụ nữ còn trẻ bận bộ đồ bà ba đen
tính từ hay tính ngữ
ở trạng thái đang phải làm việc gì đó nên không thể làm việc nào khác.
- Đang bận học
- Bận việc đồng áng
- Máy bận
[sự việc] có liên quan và làm cho phải lo nghĩ đến.
- Chuyện nhà người ta bận gì đến mày?