động từ hay động ngữ
nắm giữ chặt trong tay.
nắm hay buộc gộp các mép, các góc lại với nhau cho kín, cho gọn.
như tóm [ng2].
như xúm.
danh từ hay danh ngữ
lượng những vật cùng loại có thể nắm gọn trong bàn tay.