Definition of "ran" in Vietnamesisch
Phonetics
zaːn˧động từ hay động ngữ
[âm thanh] vang lên liên tiếp và kéo dài.
- Giao thừa đã đến, pháo nổ ran khắp nơi
- Tiếng vỗ tay ran lên một lúc lâu
- Mọi người cười ran cả nhà
cảm thấy có một cảm giác cụ thể nào đó đang từ một vùng của cơ thể lan truyền dần dần ra khắp cả một khu vực hoặc khắp cả người.
- Người nóng ran
- Ngứa ran khắp người
- Đau ran khắp ngực