Definition of "phúc" in Vietnamesisch
Phonetics
fukp˧˥danh từ hay danh ngữ
điều may lớn, điều mang lại những sự tốt lành lớn.
- Nhà có phúc
- Phúc bảy mươi đời nhà nó! (kng; gặp hoạ, nhưng do phúc lớn nên không hề gì)
tính từ hay tính ngữ
may mắn.
- Thật phúc quá!
- Được như vậy là phúc lắm rồi!