Definition of "nghỉ" in Vietnamesisch
Phonetics
ŋiː˧˩˧đại từ hay tổ hợp đại từ
nó, hắn.
- Nghỉ tức mình, hầm hầm bỏ đi
động từ hay động ngữ
tạm ngừng một hoạt động nào đó.
- Nghỉ giải lao
- Nghỉ giữa giờ
- Ngày đi đêm nghỉ
- Chủ nhật là ngày nghỉ
- Cho máy nghỉ một lúc rồi chạy tiếp
thôi, không tiếp tục công việc nghề nghiệp, chức vụ đang làm.
- Nhà nghèo nên phải nghỉ học sớm
- Nghỉ kinh doanh
- Về nghỉ hưu
- Xin nghỉ mất sức
ngủ.
- Đêm đã khuya, mời cụ đi nghỉ