Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHilfe-CenterKontakt
Apps

iPhone + iPad

Hilfe-Center, Versionshinweise, Download

Mac + Safari

Hilfe-Center, Versionshinweise, Download

Google Chrome

Hilfe-Center, Download

Mozilla Firefox

Hilfe-Center, Download

Opera

Hilfe-Center, Download

Microsoft Edge

Hilfe-Center, Download
Kundendienst
DownloadHilfe-CenterUnterstützte SprachenEine Rückerstattung beantragenPasswort zurücksetzenLizenzschlüssel wiederherstellenDatenschutzrichtlinie
AUF DEM LAUFENDEN BLEIBEN
KontaktTwitterBlog
SPRACHE
Kostenlose Dienste
Web-ÜbersetzerVerb-KonjugatorDer Die Das nachschlagenUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHilfe-CenterKontakt
Apps

iPhone + iPad

Hilfe-Center, Versionshinweise, Download

Mac + Safari

Hilfe-Center, Versionshinweise, Download

Google Chrome

Hilfe-Center, Download

Mozilla Firefox

Hilfe-Center, Download

Opera

Hilfe-Center, Download

Microsoft Edge

Hilfe-Center, Download
Kundendienst
DownloadHilfe-CenterUnterstützte SprachenEine Rückerstattung beantragenPasswort zurücksetzenLizenzschlüssel wiederherstellenDatenschutzrichtlinie
AUF DEM LAUFENDEN BLEIBEN
KontaktTwitterBlog
SPRACHE
Kostenlose Dienste
Web-ÜbersetzerVerb-KonjugatorDer Die Das nachschlagenUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "nặng" in Vietnamesisch

Phonetics

naŋ˧ˀ˨ʔˀ

danh từ hay danh ngữ

  1. tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ‘.’.

tính từ hay tính ngữ

  1. có trọng lượng bao nhiêu đó.

    • Cân xem nặng bao nhiêu
    • Em bé nặng 10kg
  2. có trọng lượng lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với trọng lượng của vật khác.

    • Hòn đá nặng
    • Bao gạo nặng quá, không vác được
    • Nhẹ như bấc, nặng như chì
  3. [chất] có tỉ trọng lớn.

    • Kim loại nặng
  4. ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều, đòi hỏi nhiều sự vất vả hoặc có thể dẫn đến hậu quả tai hại, nghiêm trọng.

    • Mới ốm dậy không nên làm việc nặng
    • Phạt cho thật nặng
    • Sưu cao thuế nặng
    • Máy bị hỏng nặng
  5. [đất] có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả.

    • Đất nặng
  6. [ở một bộ phận nào đó của cơ thể] có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên.

    • Mi mắt nặng trĩu vì buồn ngủ
    • Ăn đêm nên bị nặng bụng
    • Nỗi lo đè nặng tâm trí
  7. [âm thanh hoặc mùi vị] có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu.

    • Giọng nói nghe rất nặng
    • Thức ăn đã nặng mùi
  8. có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được.

    • Ơn nặng như núi
    • Nặng lòng với nhau
    • Nặng một lời thề
  9. thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác.

    • Sống nặng về tình cảm
    • Nặng về lí, nhẹ về tình
    • Nặng về hình thức, ít coi trọng nội dung