Definition of "giữ" in Vietnamesisch
Phonetics
zɨː˧ˀ˥động từ hay động ngữ
làm cho ở nguyên tại vị trí nào đó, không có sự di động, di chuyển, hoặc không rơi, không đổ.
- Giữ thang cho khỏi đổ
- Giữ không cho về
- Giữ cho chặt
- Giữ khư khư đồng xu trong tay
làm cho vẫn nguyên như vậy, không thay đổi.
- Giữ lời hứa
- Vẫn giữ thói quen cũ
- Giữ mãi những kỉ niệm đẹp
- Giữ mồm giữ miệng
trông coi, để ý đến để không bị mất mát, tổn hại.
- Giữ kho
- Giữ nhà
- Giữ em cho mẹ đi làm
- Giữ sức khoẻ
đảm đương, chịu trách nhiệm.
- Giữ chức trưởng phòng
- Giữ vai trò lớp trưởng