Definition of "gà" in Vietnamesisch
Phonetics
ɣaː˨˩danh từ hay danh ngữ
gia cầm nuôi để lấy thịt và trứng, mỏ cứng và nhọn, bay kém, con trống biết gáy.
- Cô gái có nước da trắng như trứng gà bóc
- Gà vừa gáy sáng, chúng tôi đã vội vã ra đồng
động từ hay động ngữ
mách cho cách thoát khỏi thế bí.
- Gà bài cho bạn
- Gà cho một nước cờ