pho kelimesini Vietnamca bir cümlede nasıl kullanacağınızı öğrenin. 5'den fazla özenle seçilmiş örnek.
Pho mát là một chất dinh dưỡng, sản xuất từ sữa bò, dê, cừu và các động vật có vú khác.
Pho tượng được tạc từ đá.
Tom ghét pho mát.
Frank ăn một ít pho mát.
Tôi thích pho mát.