Definition of "xem" in Vietnamese
Phonetics
sɛːm˧động từ hay động ngữ
nhận biết bằng mắt.
- Xem sách
- Đi xem hội
- Xem phong cảnh
nhận định, đánh giá, dựa vào kết quả quan sát được.
- Việc này xem ra không ổn
- Tình hình xem cũng êm êm
từ biểu thị kết quả nhận định có thể có được của một hoạt động nào đó.
- Nhớ lại xem
- Nghĩ xem có cách nào giải quyết
- Có gì thì cứ nói ra xem nào
- Tính xem còn bao nhiêu
đoán số mệnh, hoạ phúc, dựa vào thuật số, bói toán.
coi như, coi là.
- Xem nhau như người nhà
- Xem thường xem khinh
như tính (noun) [ng5].
- Anh xem, nó nói thế thì ai mà chịu được?