Definition of "xếp" in Vietnamese
Phonetics
seːp˧˥động từ hay động ngữ
đặt từng cái một theo đúng vị trí, hàng lối hoặc trật tự nhất định.
- Xếp quần áo vào va li
- Xếp sách lên giá
- Xếp chén vào khay
- Trò chơi xếp hình
- Tên xếp theo trật tự chữ cái
đặt vào vị trí trong hệ thống phân loại, đánh giá.
- Học lực xếp loại khá
- Được xếp vào bậc chuyên viên
- Lương xếp bậc bốn
để lại, gác lại một chỗ nào đó, tạm thời không chú ý đến.
- Xếp việc ấy lại
- Xếp bút nghiên lên đường đi đánh giặc