Home
Apps
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
Blog
Help Center
Contact
Home
Apps
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
Blog
Help Center
Contact
Definition of "xả" in Vietnamese
Phonetics
saː˧˩˧
động từ hay động ngữ
thải hơi hoặc nước ra ngoài.
Xả bớt hơi trong nồi áp suất
Xe xả khói mù mịt
Xả nước để thau bể
làm cho tuôn mạnh ra với khối lượng lớn.
Xả hết cả băng đạn
Xả hết nỗi căm tức