Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "trúng" in Vietnamese

Phonetics

tɕuŋm˧˥

tính từ hay tính ngữ

  1. đúng vào một đối tượng, một chỗ nào đó [thường là mục tiêu].

    • Ném trúng đích
    • Đánh trúng huyệt
    • Hòn đá rơi trúng chân
    • Bách phát bách trúng
  2. đúng với thực tế, với đòi hỏi cụ thể.

    • Đoán trúng ý bạn
    • Nói trúng tim đen
  3. đúng vào dịp, vào thời gian nào đó một cách ngẫu nhiên.

    • Ra đi trúng hôm trời mưa
    • Sinh trúng ngày quốc khánh

động từ hay động ngữ

  1. bị tổn thương, tổn thất, do tác động của cái nhằm trực tiếp vào mình.

    • Bị trúng đạn
    • Trúng thương
    • Ngôi nhà trúng bom
    • Trúng phải kế hiểm
  2. [cơ thể] chịu tác động làm tổn thương của chất ăn uống độc hại hoặc của yếu tố thời tiết bất thường.

    • Trúng độc
    • Trúng gió
    • Người bị trúng cảm
  3. đạt được một danh hiệu, một giải thưởng, v.v. nào đó do kết quả một sự tuyển chọn trong số đông, hoặc do một sự may mắn.

    • Trúng số độc đắc
    • Công bố tác phẩm trúng giải
    • Trúng vào ban chấp hành chi hội
  4. [làm ăn, buôn bán, v.v.] gặp may mắn, thuận lợi lớn và thu được kết quả tốt.

    • Đi buôn trúng lớn
    • Trúng một quả đậm
    • Nếu chịu khó làm chỉ cần trúng một vài mùa là giàu to