Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "ngoài" in Vietnamese

Phonetics

ŋwaːj˨˩

danh từ hay danh ngữ

  1. phía những vị trí không thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với trong.

    • Đứng ngoài không được vào
    • Dư luận trong và ngoài nước
    • Ngoài tầm kiểm soát
  2. tập hợp những vị trí tuy thuộc phạm vi được xác định nào đó, nhưng nằm ở bề mặt hoặc ở ranh giới và hướng ra phía những vật xung quanh.

    • Mặt ngoài của ngôi nhà
    • Bìa ngoài quyển sách
    • Mắc bệnh ngoài da
    • Nhìn dáng vẻ bên ngoài
  3. phía trước so với phía sau, hoặc phía những vị trí ở xa trung tâm so với phía những vị trí ở gần trung tâm.

    • Nhà ngoài
    • Đứng vòng trong vòng ngoài
    • Đội bóng bị loại từ vòng ngoài
  4. vùng địa lí ở vào phía bắc so với địa phương được xác định làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam.

    • Đàng ngoài
    • Trong Nam ngoài Bắc
    • Sống ngoài Hà Nội
  5. khoảng thời gian không lâu sau thời điểm xác định làm mốc.

    • Ngoài rằm hẵng đi
    • Tuổi ngoài sáu mươi
    • Chuyện xảy ra ngoài một năm rồi
  6. phạm vi không nằm trong phạm vi được xác định.

    • Việc xảy ra ngoài dự tính
    • Thành công ngoài sức tưởng tượng
    • Làm thêm ngoài giờ
    • Thu nhập ngoài
  7. phạm vi những gì khác, không kể những cái được xác định.

    • Ngoài anh ta, không ai làm được
    • Mâm cơm chẳng có gì ngoài đĩa rau muống với mấy quả cà
    • Ngoài ăn tiêu ra, mỗi tháng dành dụm được chút ít

kết từ hay tổ hợp kết từ

  1. từ biểu thị vị trí của sự kiện, hiện tượng, hành động tồn tại hoặc xảy ra được coi là ở phía ngoài, vùng ngoài so với vị trí lấy làm mốc.

    • Ngoài trời tối đen như mực
    • Bọn trẻ chơi ngoài sân
    • Nhận xét ở ngoài lề
    • Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường