danh từ hay danh ngữ
phía những vị trí không thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với trong.
tập hợp những vị trí tuy thuộc phạm vi được xác định nào đó, nhưng nằm ở bề mặt hoặc ở ranh giới và hướng ra phía những vật xung quanh.
phía trước so với phía sau, hoặc phía những vị trí ở xa trung tâm so với phía những vị trí ở gần trung tâm.
vùng địa lí ở vào phía bắc so với địa phương được xác định làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam.
khoảng thời gian không lâu sau thời điểm xác định làm mốc.
phạm vi không nằm trong phạm vi được xác định.
phạm vi những gì khác, không kể những cái được xác định.
kết từ hay tổ hợp kết từ
từ biểu thị vị trí của sự kiện, hiện tượng, hành động tồn tại hoặc xảy ra được coi là ở phía ngoài, vùng ngoài so với vị trí lấy làm mốc.