Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Home
Apps
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogHelp CenterContact
Apps

iPhone + iPad

Help Center, release notes, Download

Mac + Safari

Help Center, release notes, Download

Google Chrome

Help Center, Download

Mozilla Firefox

Help Center, Download

Opera

Help Center, Download

Microsoft Edge

Help Center, Download
Support
DownloadHelp CenterSupported languagesRequest a refundRestore passwordRestore serial codesPrivacy policy
STAY IN TOUCH
ContactTwitterBlog
Site language
free services
Web translatorVerb conjugatorDer Die Das lookupUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "mình" in Vietnamese

Phonetics

mijŋ˨˩

danh từ hay danh ngữ

  1. bộ phận cơ thể của người, động vật, không kể đầu, đuôi [đối với động vật] và các chi.

    • Đau mình
    • Để mình trần
    • Con chó có mình màu vàng, bốn chân màu trắng
  2. cơ thể người, nói chung.

    • Lách mình qua khe đá
    • Gieo mình xuống dòng nước
  3. cái cá nhân của mỗi con người.

    • Sống hết mình
    • Làm việc quên mình
    • Một thân một mình
  4. bộ phận cơ bản tạo ra hình dáng bên ngoài của một số vật.

    • Con cá dày mình
    • Con đò đắm mình trong màn mưa

đại từ hay tổ hợp đại từ

  1. từ dùng để tự xưng hoặc để gộp bản thân cùng với người đối thoại một cách thân mật.

    • Cậu đi với mình
    • Chúng mình
    • Bọn mình học cùng một lớp
  2. từ dùng để gọi nhau một cách thân mật giữa những người bạn trẻ tuổi.

    • Thỉnh thoảng cậu lại đến nhà mình chơi nhé!
  3. từ vợ chồng hoặc người yêu gọi nhau một cách trìu mến, âu yếm.

    • Mình ở nhà, tôi sang đây có tí việc
    • Mình mong em lắm phải không?
  4. từ dùng để chỉ bản thân chủ thể được nói đến.

    • Lúc nào cũng chỉ nghĩ đến mình
    • Mình làm mình chịu, chứ trách ai