Definition of "liệu" in Vietnamese
Phonetics
liəw˧ˀ˨ʔˀđộng từ hay động ngữ
tính toán các điều kiện, các khả năng để nghĩ cách tiến hành sao cho tốt nhất.
- Liệu cách ứng phó
- Liệu lời khuyên giải
- Liệu sức mà làm
tìm cách này cách khác sao cho làm được hoặc có được cái cần thiết.
- Việc đó tôi đã liệu đâu vào đấy rồi
- Liệu cho xong khoản tiền để trả nợ
tính toán đại khái xem có khả năng hay không.
- Liệu về có kịp không?
- Việc này liệu nó có làm được không?
- Liệu đêm nay trời có tạnh mưa không?