Definition of "quên" in Vietnamese
Phonetics
kweːn˧động từ hay động ngữ
không còn nhớ, không còn lưu giữ trong trí nhớ.
- Quên số điện thoại của bạn
- Quên địa chỉ
- Những kỉ niệm không thể nào quên
không nghĩ đến, không để tâm đến [điều thường hoặc lẽ ra không thể như vậy].
- Mải chơi quên cả ăn
- Làm việc quên giờ giấc
không làm, không mang theo do không nhớ, không nghĩ đến.
- Quên cặp sách
- Quên chìa khoá ở nhà
- Quên gửi bức thư đi
- Đi học muộn vì ngủ quên