Definition of "dùng" in Vietnamese
Phonetics
zuŋm˨˩động từ hay động ngữ
lấy làm vật liệu, phương tiện để nhằm tạo ra cái gì, thực hiện việc gì.
- Dùng gỗ đóng bàn ghế
- Dùng dầu hoả để thắp đèn
- Dùng tiếng Anh để giao tiếp
- Biết cách dùng người
ăn uống.
- Mời bác dùng cơm
- Anh dùng gì? Cà phê hay nước chanh?