Home
Apps
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
Blog
Help Center
Contact
Home
Apps
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
Blog
Help Center
Contact
Definition of "chợt" in Vietnamese
Phonetics
tɕəːt˧ˀ˨ʔ
động từ hay động ngữ
như sầy.
Gãi đến chợt da
Cam bị chợt vỏ
phụ từ hay tổ hợp phụ từ
[xảy ra] thình lình và trong khoảnh khắc.
Chợt nhớ lại chuyện cũ
Trời chợt nắng, chợt mưa