Definition of "bịt" in Vietnamese
Phonetics
ɓiːt˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
làm cho chỗ hở được che kín lại [bằng cách phủ cái gì đó lên trên].
- Bịt miệng cười
- Lấy vải bịt miệng hũ
- Bịt kín cửa hang
- Giết người bịt đầu mối
bọc quanh phía ngoài hoặc mép ngoài [bằng kim khí].
- Răng bịt vàng
- Đũa ngà bịt bạc
chít.