学习如何在越南语句子中使用 pin。超过 12 条精选例句,附带译文。适配手机,完全免费。由 Mate 提供支持。
Đồng hồ hết pin rồi.
Pin kém chất lượng sẽ chảy nước nếu để quá lâu.
Tôi đoán cái pin phải bị hỏng.
Pin chết.
Tôi cho Tom mượn một cái đèn pin.
Đưa tôi cái đèn pin của cậu.
Cái đèn pin này ngày càng mờ.
Cái đèn pin này cần hai cục pin.
Ngài có thể cho tôi vài cục pin máy ảnh được không?
Đừng quên đèn pin đấy.
Tôi điền sai mã PIN.
Khi không có đủ ánh sáng, pin mặt trời không tạo ra điện.